Từ vựng tiếng Trung về chủ đề nơi vui chơi giải trí 

Từ vựng tiếng Trung chủ đề độc thân 

Những cụm từ đáng ghi nhớ trong tiếng Trung (part 2)

60 Câu khẩu thông dụng trong tiếng Trung( part 1) 

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề trang điểm và làm đẹp

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề nơi vui chơi giải trí 
Từ vựng tiếng Trung về chủ đề nơi vui chơi giải trí

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề nơi vui chơi giải trí 

1. Nơi vui chơi giải trí: 娱乐场 Yúlè chǎng
2. Phòng giải trí: 娱乐厅 yúlè tīng
3. Câu lạc bộ vui chơi giải trí: 游乐宫 yóulè gōng
4. Nơi giải trí: 游乐场 yóulè chǎng
5. Vũ trường: 舞厅 wǔtīng
6. Vũ hội: 舞会 wǔhuì
7. Khiêu vũ: 跳舞 tiàowǔ
8. Người khiêu vũ: 跳舞者 tiàowǔ zhě
9. Vũ nữ: 舞女 wǔnǚ
10. Sàn nhảy: 舞池 wǔchí
11. Nhạc nhảy: 舞曲 wǔqǔ
12. Bước (nhảy): 舞步 wǔbù
13. Liên hoan được tổ chức trong công viên: 游园会 yóuyuánhuì
14. Rạp xiếc thú ngoài trời: 露天马戏场 lùtiān mǎxì chǎng
15. Nơi vui chơi giải trí ngoài trời: 露天游乐场 lùtiān yóulè chǎng
16. Bơi thuyền: 划船 huáchuán
17. Du thuyền: 游艇 yóutǐng
18. Du thuyền: 游船 yóuchuán
19. Đi săn (săn bắn): 打猎 dǎliè
20. Bắn bia: 打靶 dǎbǎ
21. Trường bắn: 打靶场 dǎbǎ chǎng
22. Thả diều: 放风筝 fàng fēngzhēng
23. Cà kheo: 高跷 gāoqiào
24. Đi cà kheo: 踩高跷 cǎi gāoqiào
25. Chiếc cà kheo: 跷跷板 qiāoqiāobǎn
26. Chơi cà kheo: 玩跷跷板 wán qiāoqiāobǎn
27. Nhảy dây: 跳绳 tiàoshéng
28. Quay ngựa gỗ: 旋转木马 xuánzhuǎn mùmǎ
29. Ghế quay: 旋转飞椅 xuánzhuǎn fēi yǐ
30. Ghế quay feris: 费里斯转椅 fèi lǐsī zhuànyǐ
31. Xe trượt vòng tròn: 环滑列车 huán huá lièchē
32. Đường sắt mini (ngắm cảnh): 观景小铁路 guān jǐng xiǎo tiělù
33. Cái đu quay: 秋千 qiūqiān
34. Đu quay hình thuyền: 船形秋千 chuánxíng qiūqiān
35. Chơi đu quay: 荡秋千 dàng qiūqiān
36. (thùng) hòm chiếu phim: 西洋景箱 xīyángjǐng xiāng
37. Máy đo lực đẩy: 测力机 cè lì jī
38. Máy đánh bạc: 吃角子老虎 chī jiǎozi lǎohǔ
39. Ôtô đụng, xe đụng: 碰碰车 pèngpèngchē
40. Phòng soi gương dị dạng: 哈哈镜室 hāhājìng shì
41. Gương lõm: 凹镜 āo jìng
42. Gương lồi: 凸镜 tú jìng
43. Biểu diễn ôtô húc tường: 飞车走壁表演 fēichē zǒu bì biǎoyǎn
44. Trò chơi ném vòng: 掷环套桩游戏 zhí huán tào zhuāng yóuxì
45. Bãi biểu diễn cưỡi ngựa: 马术表演场 mǎshù biǎoyǎn chǎng
46. Triển lãm động vật dị dạng: 畸形动物展览 jīxíng dòngwù zhǎnlǎn
47. Trò chơi bánh xe gió: 玩具风车 wánjù fēngchē
48. Phòng billiard: 台球房 táiqiú fáng
49. Trò chơi billiard: 台球戏 táiqiú xì
50. Trò chơi pun(billiard): 彩色台球戏 cǎisè táiqiú xì
51. Viên billiard (bóng bàn): 台球 táiqiú
52. Bàn billiard: 台球台 táiqiú tái
53. Dạ xanh trải trên bàn billiard: 台球盘面绿呢 táiqiú pánmiàn lǜ ne
54. Vải lót đàn hồi ở4 mặt trên bàn billiard: 台球台四周的弹性衬里 táiqiú tái sìzhōu de tánxìng chènlǐ
55. Người chơi billiard: 打台球者 dǎ táiqiú zhě
56. Người ghi điểm trong cuộc chơi billiard: 台球记分员 táiqiú jìfēn yuán
57. Máy ghi điểm chơi billiard: 台球记分器 táiqiú jìfēn qì
58. Đồng hồ chơi billiard: 台球计时钟 táiqiú jìshí zhōng
59. Máy ghi giờ chơi billiard: 台球计时器 táiqiú jìshí qì
60. Gậy chơi billiard: 台球的击球 táiqiú de jí qiú
61. Chọc ngang: 平击球 píng jí qiú
62. Chọc thẳng: 顶击球 dǐng jí qiú
63. Chọc nghiêng: 侧击球 cè jí qiú
64. Chọc xoáy: 旋转球 xuánzhuǎn qiú
65. Chọc xoáy ngang: 横向旋转球 héngxiàng xuánzhuǎn qiú
66. Bắn trúng nhiều hòn billiard cùng một lúc: 双球连击 shuāng qiú lián jí
67. Cú chọc (bắn) đưa billiard vào lỗ: 撞球进袋的一击 zhuàngqiú jìn dài de yī jī
68. Gậy chơi billiard: 台球的球杆 táiqiú de qiú gǎn
69. Giá để gậy chơi billiard: 球杆架 qiú gǎn jià
70. Người sử dụng gậy chơi billiard: 用球杆者 yòng qiú gǎn zhě
Trên đây là từ vựng tiếng Trung về chủ đề nơi vui chơi giải trí do giáo viên tại trung tâm SMILE sưu tầm và biên soạn, hy vọng sẽ giúp bạn trong quá trình học tiếng Trung nhé! Chúc bạn học tốt!

—————————————————

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG SMILE

Add: Số nhà 43- ngõ 79- đường Nguyễn Du- T.p Vinh( Ngay khách sạn Thành Đô đi vào)

Tel: 0374.999.909( Ms. Huyền)/ 0386.996.015(Ms. Oanh)

Website: https://loptiengtrungtaivinh.edu.vn/

Fanfage: Tiếng Trung cho người đi làm tại Vinh 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0386996015