Từ vựng tiếng Trung chủ đề độc thân 

Những cụm từ đáng ghi nhớ trong tiếng Trung (part 2)

60 Câu khẩu thông dụng trong tiếng Trung( part 1) 

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề trang điểm và làm đẹp

Từ vựng tiếng Trung chủ đề siêu thị 

Từ vựng tiếng Trung chủ đề độc thân 
Từ vựng tiếng Trung chủ đề độc thân

Từ vựng tiếng Trung chủ đề độc thân 

1. 单身/Dānshēn/ Độc thân
他还是单身吗?
他還是單身嗎?
Tā háishì dānshēn ma?
Bạn vẫn FA à?
2. 单身狗/dānshēn gǒu/ Cẩu độc thân/ FA
单身狗的生活很无聊
單身狗的生活很無聊
Dānshēn gǒu de shēnghuó hěn wúliáo
Cuộc sống FA rất tẻ nhạt
3. 单身汉 /Dānshēnhàn/ Người độc thân
由于不信任女人,他做了一辈子单身汉
由於不信任女人,他做了一輩子單身漢
Yóuyú bù xìnrèn nǚrén, tā zuòle yī bèi zǐ dānshēnhàn
Do không tin phụ nữ nữa, anh ấy một đời FA
4.谈恋爱/tán liàn’ài/ Yêu đương
我在跟他谈恋爱
我在跟他談戀愛
Wǒ zài gēn tā tán liàn’ài
Tôi đang yêu anh ấy.
5. 孤独/gūdú/ Cô độc
没有你在身边,我感到很孤独
沒有你在身邊,我感到很孤獨
Méiyǒu nǐ zài shēnbiān, wǒ gǎndào hěn gūdú
Không có bạn ở bên cạnh, tôi cảm thấy rất cô độc.
6. 快乐 /kuàilè/ Vui vẻ
我想你是不会觉得快乐的
我想你是不會覺得快樂的
Wǒ xiǎng nǐ shì bù huì juédé kuàilè de
Tôi nghĩ cậu không thể cảm thấy vui.
7.约会/yuēhuì/ Hẹn hò
我和她只约会过一次。
我和她只約會過一次。
Wǒ hé tā zhǐ yuēhuìguò yīcì.
Tôi và anh ấy mới chỉ hẹn hò một lần
8. 找女朋友/zhǎo nǚ péngyǒu/ Tìm bạn gái
你有找女朋友的需要吗?
你有找女朋友的需要嗎?
Nǐ yǒu zhǎo nǚ péngyǒu de xūyào ma?
Cậu có nhu cầu tìm bạn gái không?
9. 找男朋友/zhǎo nán péngyǒu/ Tìm bạn trai
快要大学毕业了,赶紧找男朋友吧
快要大學畢業了,趕緊找男朋友吧
Kuàiyào dàxué bìyèle, gǎnjǐn zhǎo nán péngyǒu ba
Sắp tốt nghiệp đại học rồi, mau tìm bạn trai đi.
10.单身主义/dānshēn zhǔyì/ Chủ nghĩa độc thân
他是个42岁坚定的单身主义者。
他是個42歲堅定的單身主義者。
Tā shìgè 42 suì jiāndìng de dānshēn zhǔyì zhě.
Anh ấy là một người 42 tuổi kiên định theo chủ nghĩa độc thân.
11.打光棍/dǎ guāng gùn/ Sống độc thân
你这样打光棍还要打到什么时候?
你這樣打光棍還要打到什麼時候?
Nǐ zhèyàng dǎ guānggùn hái yào dǎ dào shénme shíhòu?
Cậu sống độc thân định sống đến bao giờ?
12. 过单身生活/guò dānshēn shēnghuó/ Trải qua cuộc sống độc thân
有一段时间我实在过单身生活
有一段時間我實在過單身生活
Yǒu yīduàn shíjiān wǒ shízàiguò dānshēn shēnghuó
Có một thời gian tôi thực sự trải qua cuộc sống độc thân.
13.脱离单身/tuōlí dānshēn/ Thoát FA
他已经脱离单身了
他已經脫離單身了
Tā yǐjīng tuōlí dānshēnle
Anh ấy đã thoát FA rồi.
14. 找不到老婆/zhǎo bù dào lǎopó/ Không tìm được vợ
他长得很丑, 所以找不到老婆
他長得很醜, 所以找不到老婆
Tā zhǎng dé hěn chǒu, suǒyǐ zhǎo bù dào lǎopó
Anh ấy trông rất xấu, cho nên không tìm được vợ
15.剩男/shèng nán/ Trai ế
一般而言,很多剩男剩女都是比较优秀的。
一般而言,很多剩男剩女都是比較優秀的。
Yībān ér yán, hěnduō shèng nán shèngnǚ dōu shì bǐjiào yōuxiù de.
Thông thường mà nói, rất nhiều trai ế gái ế đều khá ưu tú.
16.剩女/shèngnǚ/ Gái ế
剩女的生活状态是怎么样的?
剩女的生活狀態是怎麼樣的?
Shèngnǚ de shēnghuó zhuàngtài shì zěnme yàng de?
Trạng thái sống của gái ế như thế nào?
Trên đây là từ vựng tiếng Trung chủ đề độc thân do giáo viên tại trung tâm SMILE sưu tầm và biên soạn, hy vọng sẽ giúp bạn trong quá trình học tiếng Trung nhé! Chúc bạn học tốt!

—————————————————

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG SMILE

Add: Số nhà 43- ngõ 79- đường Nguyễn Du- T.p Vinh( Ngay khách sạn Thành Đô đi vào)

Tel: 0374.999.909( Ms. Huyền)/ 0386.996.015(Ms. Oanh)

Website: https://loptiengtrungtaivinh.edu.vn/

Fanfage: Tiếng Trung cho người đi làm tại Vinh 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0386996015