Từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ CÔNG XƯỞNG

Từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng
Từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng
1 工厂gōng chǎng công xưởng
2 工人 gōng rén công nhân
3 技工 jì gōng công nhân kỹ thuật
4 维修工 wéi xiū gōng công nhân sửa chữa
5 临时工 lín shí gōng công nhân thời vụ
6 会计 kuài jì kế toán
7 仓库 cāng kù kho
8 推销员 tuī xiāo yuán nhân viên bán hàng
9 出勤计时员 chūqín jìshí yuán nhân viên chấm công
10 经理 jīng lǐ giám đốc
11 总经理 zǒng jīnglǐ tổng giám đốc
12 技师 jì shī cán bộ kỹ thuật
13 车间chē jiān phân xưởng
14 日班 rì bān ca ngày
15 夜班 yè bān ca đêm
16 加班 jiā bān tăng ca
17 开夜车 kāi yè chē làm thâu đêm
18 工资 gōng zī lương
19 年工资nián gōngzī lương tính theo năm
20 月工资 yuè gōngzī lương tính theo tháng
Trên đây là từ vựng tiếng Trung về chủ đề công xưởng do giáo viên tại trung tâm SMILE sưu tầm và biên soạn, hy vọng sẽ giúp bạn trong quá trình học tiếng Trung nhé! Chúc bạn học tốt!

—————————————————

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG SMILE

Add: Số nhà 43- ngõ 79- đường Nguyễn Du- T.p Vinh( Ngay khách sạn Thành Đô đi vào)

Tel: 0374.999.909( Ms. Huyền)/ 0386.996.015(Ms. Oanh)

Website: https://loptiengtrungtaivinh.edu.vn/

Fanfage: Tiếng Trung cho người đi làm tại Vinh 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0386996015