Tư vấn và giới thiệu sản phẩm bằng tiếng Trung

TƯ VẤN VÀ GIỚI THIỆU SẢN PHẨM BẰNG TIẾNG TRUNG 

Tư vấn và giới thiệu sản phẩm bằng tiếng Trung
Tư vấn và giới thiệu sản phẩm bằng tiếng Trung
1. 产品 chǎnpǐn: sản phẩm
2. 品牌 pǐnpái: thương hiệu
3. 市场 shìchǎng: thị trường
4. 款式 kuǎnshì: kiểu dáng
5. 颜色 yánsè: màu sắc
6. 目录 mùlù: mục lục
7. 畅销 chàngxiāo: bán chạy nhất
8. 价格表 jiàgébiǎo: bảng giá
9. 说明书 shuōmíngshū: bản hướng dẫn
10. 保修期 bǎoxiūqī: thời hạn bảo hành
11. 竞争力 jìngzhēnglì: sức cạnh tranh
12. 实惠 shíhuì: giá phải chăng
13. 质量 zhìliàng: chất lượng
14. 销售 xiāoshòu: bán hàng
15. 保证 bǎozhèng: bảo đảm
16. 优势 yōushì: ưu thế
17. 生产 shēngchǎn: sản xuất
18. 参观 cānguān: tham quan
19. 设计 shèjì: thiết kế
20. 功能 gōngnéng: công dụng
21. 价格 jiàgé: giá cả
22. 购买 gòumǎi: mua
23. 推荐 tuījiàn: giới thiệu
24. 折扣 zhékòu: giảm giá
25. 订货 dìnghuò: đặt hàng
26. 名片 míngpiàn: danh thiếp
27. 利润 lìrùn: lơi nhuận
28. 适合 shìhé: thích hợp
Trên đây là từ vựng liên quan đến hoạt động buôn bán do giáo viên tại trung tâm SMILE sưu tầm và biên soạn, hy vọng sẽ giúp bạn trong quá trình học tiếng Trung nhé! Chúc bạn học tốt!

—————————————————

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG SMILE

Add: Số nhà 43- ngõ 79- đường Nguyễn Du- T.p Vinh( Ngay khách sạn Thành Đô đi vào)

Tel: 0374.999.909( Ms. Huyền)/ 0386.996.015(Ms. Oanh)

Website: https://loptiengtrungtaivinh.edu.vn/

Fanfage: Tiếng Trung cho người đi làm tại Vinh 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0386996015