Những câu đáp lại bằng tiếng TRUNG thông dụng

NHỮNG CÂU ĐÁP LẠI BẰNG TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG

Những câu đáp lại bằng tiếng TRUNG thông dụng
Những câu đáp lại bằng tiếng TRUNG thông dụng
好 /Hǎo/ Vâng, được
好的 /hǎo de/ Được, ok
好吧 /hǎo ba/ Được, ok
不行 /bùxíng/ không được
可以 / kěyǐ / Có thể
不可以 [bù kěyǐ]. không được
有 [Yǒu ]. Có
没有 [méiyǒu]. Không có
在 [zài ]. Ở
不在 [bùzài ]. Không ở đó
是 [shì ]. Đúng, phải
不是 [búshì ]. Không phải
对 [Duì]. Đúng
不对 [bùduì ]. Không đúng
去 [qù]. Có đi
不去 [bù qù ]. Không đi
喜欢 [Xǐhuān ]. Thích
不喜欢 [bù xǐhuān]. Không thích
可不是 [kě bùshì]. Chẳng phải à
千真万确 [Qiānzhēn wàn què]. Hoàn toàn chính xác
我很忙 [Wǒ hěn máng]. Tôi rất bận
我不忙 [wǒ bù máng]. Tôi không bận
我不太忙 [wǒ bù tài máng]. Tôi không bận lắm
我有空 [wǒ yǒu kòng]. Tôi rảnh
我没有空 [wǒ méiyǒu kòng].Tôi không rảnh
我知道 [Wǒ zhīdào]. Tôi biết
我不知道 [wǒ bù zhīdào]. Tôi không biết
我会一点 [wǒ huì yīdiǎn]. Tôi biết 1 chút
是,我会的 [shì, wǒ huì de]. Vâng tôi biết
我不会 [wǒ bù huì]. Tôi không biết
我懂 [wǒ dǒng]. Tôi hiểu
我不懂 [wǒ bù dǒng] Tôi không hiểu
我不明白 [wǒ bù míngbái]. Tôi không hiểu
我记得 [Wǒ jìdé]. Tôi nhớ
我忘了 [wǒ wàngle]. Tôi quên rồi
就是了 [jiùshìle]. Chính là nó
我就是 [wǒ jiùshì]. Vâng là tôi

—————————————————

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG SMILE

Add: Số nhà 43- ngõ 79- đường Nguyễn Du- T.p Vinh( Ngay khách sạn Thành Đô đi vào)

Tel: 0374.999.909( Ms. Huyền)/ 0386.996.015(Ms. Oanh)

Website: https://loptiengtrungtaivinh.edu.vn/

Fanfage: Tiếng Trung cho người đi làm tại Vinh 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0386996015