NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG TRỢ TỪ NGỮ KHÍ 吧ba

Ngữ pháp tiếng Trung trợ từ ngữ khíba

Nhiều bạn thắc mắc không biết khi nào nên dùng trợ từ ngữ khí ’’ . Bài viết dưới đây tiếng trung SMILE sẽ chia sẻ với các bạn về những cách dùng trợ từ ngữ khí ’. Cùng tìm hiểu ngay nhé!

Cách dùng trợ từ ngữ khí ba:

  1. Trợ từ ngữ khí được dùng để thế hiện sự phỏng đoán, ước lượng của người nói. Thường đi kèm với 大概,应该,该,左右,也许,可能

VD:

这件事应该不是你做吧:chuyện này có lẽ không phải do cậu làm chứ

zhè jiàn shì yīnggāi bùshì nǐ zuò ba

大概30分钟吧,我也不太清楚:có lẽ là khoảng 30 phút, tôi cũng không rõ lắm

dàgài 30 fēnzhōng ba, wǒ yě bù tài qīngchǔ

可能是这样吧,我也不能肯定:có khả năng là như vậy, tôi cũng chắc chắn

kěnéng shì zhèyàng ba, wǒ yě bùnéng kěndìng

  1. Trợ từ ngữ khí biểu đạt ngữ khí ‘sao cũng được, không quan tâm lắm’:

VD:

算了吧,就算是倒霉吧:thôi bỏ đi, cứ coi như là gặp xui xẻo

suànle ba, jiùsuàn shì dǎoméi ba

你想走就走吧,像你这样的男人我也不要了nǐ xiǎng zǒu jiù zǒu ba, xiàng nǐ zhèyàng de nánrén wǒ yě bùyàole:anh muốn đi thì đi đi, đàn ông như anh tôi cũng không cần nữa

丢了就丢了吧,别再想了:mất thì cũng mất rồi, đừng nghĩ ngợi nữa

diūle jiù diūle ba, bié zài xiǎngle

  1. Trợ từ ngữ khí được dùng trong câu thể hiện sự thúc giục, yêu cầu của người nói:

VD:

你快走吧,我们没有时间了:cậu đi nhanh lên, chúng ta không còn thời gian nữa

nǐ kuàizǒu ba, wǒmen méiyǒu shíjiānle

明天你跟我一起去看电影吧:ngày mai cậu đi xem phim với tớ nhé

míngtiān nǐ gēn wǒ yīqǐ qù kàn diànyǐng ba

我很爱你,我们在一起吧wǒ hěn ài nǐ, wǒmen zài yīqǐ ba:anh rất yêu em, chúng ta làm người yêu của nhau nhé

>> Xem thêm: 

LUYỆN NGHE TIẾNG TRUNG QUA PHIM

LUYỆN NGHE TIẾNG TRUNG QUA CÂU CHUYỆN HAY (PART 1)

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ VIRUS CORONA

Trên đây là các cách dùng trợ từ ngữ khí ‘ba’. Các bạn đừng quên theo dõi các bài viết khác để cùng SMILE học tiếng Trung nhé!

 

 

 

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0386996015