Đại từ nghi vấn trong tiếng Trung

ĐẠI TỪ NGHI VẤN TRONG TIẾNG TRUNG

谁,什么,哪儿,哪,多少,几,怎么,怎么样
1. 什么? /shénme/: Cái gì
• Dùng độc lập: Đằng sau nó không có thành phần nào khác.
你要什么? /Nǐ yào shénme?/
Bạn cần gì?
我要钱。/Wǒ yào qián./
Tôi cần tiền.
• Dùng không độc lập: 什么+ N?
这是什么书? /Zhè shì shénme shū?/
Đây là sách gì?
你换什么钱? /Nǐ huàn shénme qián?/
Bạn đổi tiền gì?
2. 谁? /shuí/: ai
(S, O): Vừa đóng vai trò chủ ngữ, vừa đóng vai trò tân ngữ.
谁 是 经理? /Shéi shì jīnglǐ?/ Giám đốc là ai?
S V O
你 找 谁? /Nǐ zhǎo shéi?/ Bạn tìm ai?
S V O
3. 哪儿 /nǎr/ = 哪里 /nǎlǐ/: ở đâu, đâu có
• Ở đâu?
你去哪儿? /Nǐ qù nǎr?/
Bạn đi đâu?
今天你在哪儿吃饭? /Jīntiān nǐ zài
nǎr chīfàn?/
Hôm qua tại sao bạn không đế
他怎么不学习英语? /Tā zěnme bù xuéxí yīngyǔ?/
Tại sao anh ấy không học tiếng Anh?
Trên đây là đại từ trong tiếng Trung do giáo viên tại trung tâm SMILE sưu tầm và biên soạn, hy vọng sẽ giúp bạn trong quá trình học tiếng Trung nhé!

—————————————————

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG SMILE

Add: Số nhà 43- ngõ 79- đường Nguyễn Du- T.p Vinh( Ngay khách sạn Thành Đô đi vào)

Tel: 0374.999.909( Ms. Huyền)/ 0386.996.015(Ms. Oanh)

Website: https://loptiengtrungtaivinh.edu.vn/

Fanfage: Tiếng Trung cho người đi làm tại Vinh 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0386996015