55 từ vựng tiếng Trung về đồ gia dụng

CÁCH DÙNG CÂU CHỮ 把bǎ – 把字句

NGỮ PHÁP PHÂN BIỆT 会 VÀ 知道

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG TRỢ TỪ NGỮ KHÍ 吧ba

CÁCH SỬ DỤNG 就 VÀ 才TRONG TIẾNG TRUNG

55 từ vựng tiếng Trung về đồ gia dụng
55 từ vựng tiếng Trung về đồ gia dụng

55 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ ĐỒ GIA DỤNG 

1. 客厅 (kètīng) : Phòng khách
2. 空调 (kōngtiáo) : Máy điều hòa
3. 沙发 (shāfā) : Ghế Sofa
4. 冷气机 (lěngqìjī) : Máy lạnh
5. 吸尘器 (xīchénqì) : Máy hút bụi
6. 电视机 (diànshìjī) : TiviDVD
7. 播放机DVD (bōfàngjī) : Đầu đĩa DVD
8. 遥控器 (yáokòngqì) : Điều khiển từ xa
9. 电话 (diànhuà) : Điện thoại
10. 电风扇 (diànfēngshàn) : Quạt máy
11. 电暖器 (diànnuǎnqì) : Hệ thống sưởi ấm
12. 灯泡 (dēngpào) : Bóng đèn
13. 茶桌 (cházhuō) : Bàn trà
14. 吊灯 (diàodēng) : Đèn treo. Loại đèn treo che ánh sáng
15. 卧室 (wòshì) : Phòng ngủ
16. 衣柜 (yīguì) : Tủ quần áo
17. 床 (chuáng) : Giường
18. 双人床 (shuāngrén chuáng) : Giường đôi
19. 单人床 (dānrén chuáng) : Giường đơn
20. 被子 (bèizi) : Chăn mền
21. 毛毯 (máotǎn) : Chăn lông
22. 床垫 (chuángdiàn) : Nệm
23. 枕头 (zhěntóu) : Gối
24. 枕套 (zhěntào) : Bao gối
25. 床灯 (chuángdēng) : Đèn giường
26. 床单 (chuángdān) : Ga giường
27. 镜子 (jìngzi) : Gương soi, kiếng
28. 衣架 (yījià) : Móc treo quần áo
29. 窗帘 (chuānglián) : Tấm màn che cửa sổ
30. 梳妆台 (shūzhuāngtái) : Quầy trang điểm
31. 卫生间 (wèishēngjiān) : phòng tắm
32. 浴缸 (yùgāng) : Bồn tắm
33. 脸盆 (liǎnpén) : Bồn rửa mặt
34. 花洒 (huāsǎ) : Vòi sen
35. 水龙头 (shuǐlóngtóu) : Vòi nước
36. 马桶 (mǎtǒng) : Bồn cầu
37. 排水口 (páishuǐkǒu) : Ống thoát nước
38. 热 水 器 (rèshuǐqì) : Máy nước nóng
39. 洗发乳 (xǐfàrǔ) : Dầu gội đầu
40. 沐浴乳 (mùyùrǔ) : sữa dưỡng thể
41. 洗面乳 (xǐmiànrǔ) : Sữa rửa mặt
42. 卸妆油 (xièzhuāngyóu) : Nước tẩy trang
43. 牙刷 (yáshuā) : Bàn chải đánh răng
44. 香皂 (xiāngzào) : xà bông
45. 牙膏 (yágāo) : Kem đánh răng
46. 厨房 (chúfáng) : phòng bếp
47. 餐桌 (cānzhuō) : Bàn ăn
48. 椅子 (yǐzi) : Ghế
49. 电饭锅 (diànfànguō) : Nồi cơm điện
50. 冰箱 (bīngxiāng) : Tủ lạnh
51. 饮水机 (yǐnshuǐjī) : Bình đựng nước
52. 煤气炉 (méiqìlú) : Bếp ga
53. 油烟机 (yóuyānjī) : Quạt thông gió
54. 锅 (guō) : Nồi
55. 平锅 (píngguō) : Chảo
Trên đây là 55 từ vựng tiếng Trung về đồ gia dụng do giáo viên tại trung tâm SMILE sưu tầm và biên soạn, hy vọng sẽ giúp bạn trong quá trình học tiếng Trung nhé! Chúc bạn học tốt!

———————————————————

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG SMILE

Add: Số nhà 43- ngõ 79- đường Nguyễn Du- T.p Vinh( Ngay khách sạn Thành Đô đi vào)

Tel: 0374.999.909( Ms. Huyền)/ 0386.996.015(Ms. Oanh)

Website: https://loptiengtrungtaivinh.edu.vn/

Fanfage: Tiếng Trung cho người đi làm tại Vinh 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0386996015