MỘT SỐ HƯ TỪ TRONG TIẾNG TRUNG  

Like fanfage Tiếng Trung cho người đi làm tại tại Vinh để nhận nhiều ưu đãi về các khóa học mới nhất nhé!

THƯỞNG THỨC TRỌN BỘ 12 TỪ VỰNG MÙA HOA TRONG TIẾNG TRUNG

THUỘC SẠCH TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ SINH HOẠT HÀNG NGÀY

NHỚ HẾT TỪ VỰNG MỸ PHẨM TRONG 3 PHÚT

HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI MUA QUẦN ÁO

  1. Phó từ 按理 (Ànlǐ): Lẽ ra, đáng ra…

我今天按理做早班, 因为临时停电, 改上晚班

Wǒ jīn tiān àn lǐ zuò zǎo bān, yīn wéi lín shí tíng diàn, gǎi shàng wǎn bān.

(Hôm nay lẽ ra tôi làm ca sáng, vì tạm thời mất điện nên đổi lại ca tối)

  1. Giới từ 按照 (Ànzhào): Theo, dựa theo, chiếu theo…

按照计划规定, 我们下一阶段去工厂实习。

Àn zhào jì hua guī dìng, wǒ men xià yī jiē duàn qù gōng chǎng shí xí

(Theo kế hoạch đã định, bước tiếp theo chúng ta đến nhà máy thực tập)

  1. Trợ từ 罢了 (Bàle): mà thôi…

他不过说说罢了, 别当真。(1)

Tā bú guò shuō shuō bà le, bié dàng zhēn

(Chẳng qua anh ấy nói vậy thôi, đừng xem là thật)

别提了, 我只是做了我该做的事罢了。(2)

Bié tí le wǒ zhǐ shì zuò le wǒ gāi zuò de shì bà le.

(Đừng nhắc nữa, tôi chỉ làm việc nên làm mà thôi)

* Lưu ý: 罢了 đặt trong phần đầu của vd (1) thì phần sau là 1 kết luận, phía sau có 1 dấu phẩy. Ở vd (2) có tác dụng làm giảm ngữ khí có thể bỏ 罢了. Dùng 罢了kết hợp với các từ “不过”, “无非”, “只是” thì ngữ khí càng nhẹ hơn.

“罢了” trong câu “罢了,罢了, 不要再说了” là động từ không phải trợ từ, do đó phải đọc là “bàliǎo”.

  1. Giới từ 本着 (Běnzhe): Dựa vào, căn cứ vào…

双方本着平等互利的原则签订了技术合作协定。

Shuāng fāng běn zhe píng děng hù lì de yuán zé qiān dìng le jì shù hé zuò xié dìng

(Hai bên đã ký kết hiệp định hợp tác kỹ thuật căn cứ theo nguyên tắc bình đẳng cùng có lợi)

  1. Phó từ 必定 (Bìdìng): chắc chắn, nhất định…

他从不失信, 说来必定来。

Tā cóng bù shī xìn shuō lái bì dìng lái.

(Anh ấy chưa bao giờ thất tín, nói đến nhất định đến)

  1. Phó từ 必须 (Bìxū): Phải, nhất định phải…

理论必须联系实际

Lǐ lùn bì xū lián xì shí jì

(Lý luận phải liên hệ với thực tế)

  1. Phó từ 毕竟 (Bìjìng): Rốt cuộc, suy cho cùng, chung quy…

集体的力量毕竟比个人大 Jí tǐ de lì liàng bì jìng bǐ gè rén dà

(Sức mạnh của tập thể suy cho cùng cũng hơn một người)

  1. Từ 并 (Bìng)

– Làm liên từ, có nghĩa là: và, cùng…

会议讨论并通过了这个提案。Huì yì tǎo lùn bìng tōng guò le zhè gè tí àn

(Hội nghị thảo luận đã cùng thông qua đề án này)

– Làm phó từ, có nghĩa là: hoàn toàn…

批评你是为了帮助你进步, 并无个人成见。

Pī píng nǐ shì wéi le bāng zhù nǐ jìn bù bìng wú gè rén chéng jiàn

(Góp ý với bạn là vì giúp bạn tiến bộ, hoàn toàn không vì thành kiến cá nhân)

  1. Phó từ 不曾 (Bùcéng): chưa từng, chưa hề…

我不曾去过广州Wǒ bù céng qù guò guǎng zhōu

(Tôi chưa từng đi Quảng Châu)

  1. Trợ từ 不成 (Bùchéng): sao, hay sao…?

他还不来, 莫非家里出了什么事不成?

Tā huán bù lái mò fēi jiā lǐ chū le shén mo shì bù chéng

(Anh ấy vẫn chưa đến, ở nhà xảy ra việc gì rồi hay sao)

  1. Phó từ 不定 (Bùdìng): không biết, chưa chắc, không chắc…

孩子们不定又到哪儿去玩了 Hái zi men bù dìng yòu dào nǎ ér qù wán le

(Bọn trẻ không biết lại đi đâu chơi nữa rồi)

  1. Phó từ 不禁 (Bùjīn): không nhịn nổi, không kìm nén được, không khỏi…

听他这么一说, 大家不禁哈哈大笑起来。

Tīng tā zhè mo yī shuō dà jiā bù jìn hā hā dà xiào qǐ lái

(Nghe anh ấy vừa nói xong, mọi người không nhịn được liền cười phá lên)

  1. Phó từ 不免 (Bùmiǎn): không tránh khỏi, khó tránh khỏi…

初次见面,不免陌生Chū cì jiàn miàn bù miǎn mò shēng

(Lần đầu gặp nhau khó tránh khỏi bỡ ngỡ)

  1. Phó từ 不致 (Bùzhì): không đến nỗi, khỏi…

事前作好充分准备, 就不致临时措手不及

Shì qián zuò hǎo chōng fèn zhǔn bèi jiù bù zhì lín shí cuò shǒu bù jí

(Trước đó nếu chuẩn bị tốt thì không đến nỗi lúc gặp chuyện trở tay không kịp)

  1. Giới từ 朝 (Cháo): hướng, hướng về…

这所房子朝南开门, 朝东开窗

Zhè suǒ fáng zi cháo nán kāi mén cháo dōng kāi chuāng

(Ngôi nhà này mở cửa hướng nam, mở cửa sổ hướng đông)

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG SMILE
🏠 Add: Số nhà 43- ngõ 79- đường Nguyễn Du- T.p Vinh( Ngay khách sạn Thành Đô đi vào)
☎️Tel: 0374.999.909/ 0386.996.015
🌐Website: https://loptiengtrungtaivinh.edu.vn/
🔴Youtube: Tiếng Trung Smile

 

 

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0386996015